Chương 80: thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 80.01 | Thiếc chưa gia công | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 80.02CNXK | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8007.00.30 | Thiếc hợp kim dạng bột. | 19/05/2025 | 49 /TB-KDHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8007.00-9000 | Các mặt hàng khác bằng thiếc; hộp đựng đồng hồ bằng thiếc | 24/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6848 | |
| 8007.00-3021 | Bột hợp kim thiếc; BI HÀN (SN98.25/AG1.2/CU0.5/NI0.05); HÀN QUỐC | 15/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3715 | |
| 8007.00-3021 | Bột hợp kim thiếc; BI HÀN (SN63/PB37); HÀN QUỐC | 15/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3716 | |
| 8003.00-1090 | Thanh thiếc, hợp kim; THANH HÀN; HÀN QUỐC | 12/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9322 | |
| 8007.00-9000 | Các mặt hàng khác bằng thiếc; DÂY ĐAI GIẢ KIM LOẠI;;;HÀN QUỐC | 18/05/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107216 | |
| 8005.00-2010 | Bột hợp kim thiếc; BÓNG HÀN | 23/06/2003 | Phân tích 47260-0738 | |
| 8007.00-9000 | Vỏ bảo vệ;26-89120k01 | 30/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-598 | |
| 8003.00-1010 | Hồ sơ thiếc, không hợp kim | 28/06/2000 | Phân tích 47260-873 | |
| 8003.00-1090 | Thanh thiếc hợp kim; Bi anode Soder H 63A | 10/12/1991 | Cảm xúc22701-4654 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.