Mã HS: 78.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7806
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7806.00.20CNXK | - Thanh, que, dạng hình và dây | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7806.00.30CN | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7806.00.40CN | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7806.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7806.00-9000 | Các mặt hàng khác bằng chì; GẠCH CHÌ (PBPROPR3095) | 04/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7587 | |
| 7806.00-3030 | Dây hợp kim chì; Dây hàn; HAI-300-60(25ML) 0.635MM | 07/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1471 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.