Mã HS: 7508.90.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7508
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7508.10.00CN | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7508.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7508.90.30CN | - - Bu lông và đai ốc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7508.90.50CN | - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7508.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7508.90-9000 | Hạt dẫn điện; PB-T3.0R | 02/05/2023 | Phân loại mặt hàng 4-12647 | |
| 7508.90-9000 | Mặt nạ kim loại; Mặt nạ tạo hình Ni | 14/01/2021 | Phân loại mặt hàng 4-310 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác bằng niken; VÒNG PHỦ; KAPPA1.4 | 08/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1323 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác bằng niken; VÒNG PHỦ; KAPPA1.4(KY); 51000-84010 | 08/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1322 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác bằng niken; LÒ XO TẤM; FAM-Z 2.0L VG; 49302-25951 | 08/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1321 | |
| 7508.90-9000 | VÒI GIẶT LÒ XO; KAPPA1.4L; 90118-84000 | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1247 | |
| 7508.90-9000 | V-RING; Gamma200; KSG10F4004-00 | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1252 | |
| 7508.90-9000 | VÒNG PHỦ; FAM-Z 2.0L VG; 49302-26851 | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1250 | |
| 7508.90-9000 | CÚP XUÂN; KAPPA1.4L; 90118-83000 | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1251 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác bằng niken; KHUÔN ĐỒ XỬ LÝ NHIỆT; HR23; R. CHNA | 21/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5637 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng niken; MICROPEARL N2EJ(B)-003-S; NHẬT BẢN | 17/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1548 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác bằng niken; Máy giặt; R.KOREA | 11/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7171 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác làm bằng niken; TẤM, TẤM VÀ DẢI NICKEL; HÀN QUỐC | 09/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4095 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác bằng niken; NHÃN DÁN KIM LOẠI; HÀN QUỐC | 21/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5749 | |
| 7508.90-9000 | MÙA XUÂN ; SJ2335063A(XD) | 31/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2240 | |
| HSK7508.90-9000 | Dây đeo điện thoại di động (DÂY ĐEO TAY) | 15/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100897 | |
| 7508.90-9000 | Các mặt hàng khác của niken; DẢI ĐẦU CUỐI | 26/11/2003 | Phân tích 47260-1259 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.