Mã HS: 75.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7507
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các loại ống và ống dẫn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7507.11.00CN | - - Bằng niken, không hợp kim | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7507.12.00CN | - - Bằng hợp kim niken | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7507.20.00CN | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7507.12.00 | Mục 3 PLTK Cuộn ống dẫn thủy lực bằng thép không rỉ. | 23/09/2014 | 11536/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7507.20-0000 | Ống niken hoặc phụ kiện ống; PHỤ KIỆN KHUỶU CARBON; DL-8-HCA; PHỤ KIỆN HASTELLOY | 09/11/2023 | Phân loại mặt hàng 4-16697 | |
| 7507.20-0000 | Ống niken hoặc phụ kiện ống; PHỤ KIỆN CARBON; DCF6-6N-L625A; ĐẦU NỐI CÁI HỢP KIM 625 | 09/11/2023 | Phân loại mặt hàng 4-16698 | |
| 7507.12-0000 | N06601 ỐNG LIỀN MẠCH; Ống Inconel (ống gia nhiệt) | 18/04/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1775 | |
| 7507.12-0000 | Tên sản phẩm: Ống niken hợp kim niken Thông số kỹ thuật: SB-167 | 05/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103369 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.