Mã HS: 7104.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7104
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7104.10.10CNXK | - - Chưa được gia công | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7104.10.20CNXK | - - Đã gia công | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7104.21.00CNXK | - - Kim cương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịcarat | |
| 7104.29.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7104.91.00CNXK | - - Kim cương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịcarat | |
| 7104.99.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7104.10-0000 | Thạch anh áp điện; Tấm thạch anh | 17/12/2003 | Phân tích 47260-1194 | |
| 7104.10-0000 | Thạch anh áp điện; TINH THỂ THẠCH ANH TRỐNG | 09/07/2003 | Phân tích 47260-0780 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.