Mã HS: 7103.91
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7103
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7103.10.10CNXK | - - Rubi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7103.10.20CNXK | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7103.10.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Đã gia công cách khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7103.91.10CNXK | - - - Rubi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịcarat | |
| 7103.91.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịcarat | |
| 7103.99.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịcarat |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.