Mã HS: 6406.90.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6406
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6406.10.10CN | - - Mũi giày bằng kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6406.20.10CN | - - Bằng cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.20.20CN | - - Bằng plastic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6406.90.10CN | - - Bằng gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Bằng kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.21CN | - - - Bằng sắt hoặc thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.22CN | - - - Bằng đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.23CN | - - - Bằng nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Bằng cao su: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.41CN | - - - Tấm lót giày | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.42CN | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Bằng plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.51CN | - - - Tấm lót giày | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.52CN | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.91CN | - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6406.90-3000 | Gaiters; BỌC CHÂN; SM-202G | 28/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4035 | |
| 6406.90-3000 | Gaiters; BỌC CHÂN; SM-201C (MÀU) | 28/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4036 | |
| 6406.90-9000 | CHÂN THRM BNT WRMR; 583400 CHÂN THRM BNT WRMR; | 13/10/2022 | Phân loại mặt hàng 4-7363 | |
| 6406.90-9090 | Các bộ phận của giày dép; Miếng lót chống đâm xuyên; EW-804-2 (chiều dài: khoảng 255mm) | 12/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12473 | |
| 6406.90-9010 | Đế giày có thể tháo rời; ĐẾ GIÀY NEO CLOUD; HÀN QUỐC | 09/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5590 | |
| 6406.90-9030 | Gaiters; GUARDMAN; PR.CHNA | 22/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-623 | |
| 6406.90-9010 | Arches Type 1; Arches Orthotics Type 1;; Trung Quốc | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2670 | |
| 6406.90-9010 | Đế trong có thể tháo rời; trekker, bơm hơi; Hàn Quốc | 05/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3774 | |
| 6406.90-9030 | Gaiters ; BF-V30 ; R.KOREA | 16/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6110 | |
| Số 6406.90-9090 | Đế giữa; ĐẾ GIỮA PHYLON TIÊM; HÀN QUỐC | 26/04/2012 | Phân loại mặt hàng 2-2961 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.