Mã HS: 64.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6406
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6406.10.10CN | - - Mũi giày bằng kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6406.20.10CN | - - Bằng cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.20.20CN | - - Bằng plastic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6406.90.10CN | - - Bằng gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Bằng kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.21CN | - - - Bằng sắt hoặc thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.22CN | - - - Bằng đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.23CN | - - - Bằng nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Bằng cao su: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.41CN | - - - Tấm lót giày | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.42CN | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Bằng plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.51CN | - - - Tấm lót giày | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.52CN | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6406.90.91CN | - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi | |
| 6406.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/đôi |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6406.90-3000 | Gaiters; BỌC CHÂN; SM-202G | 28/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4035 | |
| 6406.90-3000 | Gaiters; BỌC CHÂN; SM-201C (MÀU) | 28/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4036 | |
| 6406.90-9000 | CHÂN THRM BNT WRMR; 583400 CHÂN THRM BNT WRMR; | 13/10/2022 | Phân loại mặt hàng 4-7363 | |
| 6406.90-9090 | Các bộ phận của giày dép; Miếng lót chống đâm xuyên; EW-804-2 (chiều dài: khoảng 255mm) | 12/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12473 | |
| 6406.90-9010 | Đế giày có thể tháo rời; ĐẾ GIÀY NEO CLOUD; HÀN QUỐC | 09/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5590 | |
| 6406.10-1000 | Phần trên của giày; MỘT PHẦN CỦA GIÀY; HS1001S | 29/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11878 | |
| 6406.90-9030 | Gaiters; GUARDMAN; PR.CHNA | 22/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-623 | |
| 6406.90-9010 | Arches Type 1; Arches Orthotics Type 1;; Trung Quốc | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2670 | |
| 6406.90-9010 | Đế trong có thể tháo rời; trekker, bơm hơi; Hàn Quốc | 05/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3774 | |
| 6406.90-9030 | Gaiters ; BF-V30 ; R.KOREA | 16/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6110 | |
| Số 6406.90-9090 | Đế giữa; ĐẾ GIỮA PHYLON TIÊM; HÀN QUỐC | 26/04/2012 | Phân loại mặt hàng 2-2961 | |
| Số 6406.99-9000 | GIẤY ẤM CHÂN; PR.CHNA | 17/11/2011 | Phân loại mặt hàng 2-5138 | |
| Số 6406.99-9000 | Giữ ấm chân; Hàn Quốc | 07/01/2011 | Phân loại mặt hàng 2-48 | |
| Số 6406.99-3000 | Gaiters; Giày ống uốn cong không khí cho nữ;; SRILANK | 27/11/2008 | 1548 | |
| 6406.10-1000 | Phần trên chưa hoàn thiện | 11/03/1992 | Cảm xúc22701-533 | |
| 6406.99-1000 | Đế giày | 27/12/1990 | Cảm xúc22701-4406 | |
| 6406.99-1000 | Đế trongĐế trong | 1988-07-05 | Cảm xúc22701-1585 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.