Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6304.93.00

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6304

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6304.11.00CN- - Dệt kim hoặc mócThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6304.19.10CN- - - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.19.20CN- - - Loại khác, không dệtThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.20.00CN- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương nàyThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6304.91- - Dệt kim hoặc móc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6304.91.10CN- - - Màn chống muỗiThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.92.00CN- - Không dệt kim hoặc móc, từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.93.00CN- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6304.99.00CN- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6304.93-0000THẢM (40x60cm)24/09/2024Phân loại mặt hàng 4-6500
6304.93-0000THẢM (70x180cm)24/09/2024Phân loại mặt hàng 4-6497
6304.93-0000BẢNG ĐIỀU KHIỂN AKU09/01/2023Phân loại mặt hàng 3-147
6304.93-0000Các mặt hàng trang trí nội thất khác làm từ sợi tổng hợp, Không dệt kim hoặc móc; VỎ GHẾ SOFA BỌC JACQUARD ISABEL15/01/2021Phân loại mặt hàng 4-324
6304.93-0000Các mặt hàng dệt may trang trí khác, không đan hoặc móc, từ sợi tổng hợp; LƯỚI CHỐNG MUỖI; N-102/11/2020Phân loại mặt hàng 4-7838
6304.93-0000Các mặt hàng dệt may trang trí khác, không đan hoặc móc, từ sợi tổng hợp; LƯỚI CHỐNG MUỖI; C-102/11/2020Phân loại mặt hàng 4-7840
6304.93-0000Các mặt hàng dệt may trang trí khác, không đan hoặc móc, từ sợi tổng hợp; LƯỚI CHỐNG MUỖI; H-102/11/2020Phân loại mặt hàng 4-7841
6304.93-0000Các mặt hàng dệt may trang trí khác, không đan hoặc móc, từ sợi tổng hợp; LƯỚI CHỐNG MUỖI; R-102/11/2020Phân loại mặt hàng 4-7839
6304.93-0000BẢO VỆ GIƯỜNG20/06/2017Phân loại mặt hàng 3-3145
6304.93-0000Tấm lót chống trượt (Tấm bảo vệ lưng ghế KneeGuardKids)15/12/2016Phân loại mặt hàng 3-5688
6304.93-0000Các mặt hàng trang trí nội thất khác bằng vải; Màn chống muỗi; KB11-5 100% POLYESTER; PR.CHNA29/07/2016Phân loại mặt hàng 2-9740
6304.93-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 10)VỎ BEAN BAG; L.CHOCOBEAN LƯỚI MÀU XANH DA TRỜI; 75*75*115(cm)12/11/2014Phân loại mặt hàng 3-2819
6304.93-0000Màn chống muỗi;110*60*50cm;;PR.CHNA21/05/2004Mục Phân loại sản phẩm-100294
6304.93-0000Băng rèm1988-07-04Cảm xúc22701-1555
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6304.93.00: Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp – Các sản…