Mã HS: 6302.59
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6302.10.00CN | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6302.21.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6302.22.10CN | - - - Vải không dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.29.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6302.31.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6302.32.10CN | - - - Vải không dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.39.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.40.00CN | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Khăn trải bàn khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6302.51 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6302.51.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.51.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.53.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6302.59.10CN | - - - Từ lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.60.00CN | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6302.91.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.93.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6302.99.10CN | - - - Từ lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6302.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.