Mã HS: 6204.22
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6204
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bộ com-lê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.11.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.12 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.12.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.13.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Từ tơ tằm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.19.11CN | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.21.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.22 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.22.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.23.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.29.10CN | - - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6204.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - Áo jacket và áo blazer: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.31.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.32 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.32.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.33.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Từ tơ tằm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.39.11CN | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.39.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Váy liền thân (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.41.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.42 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.42.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.43.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.44.00CN | - - Từ sợi tái tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.49.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.51.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.52 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.52.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.52.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.53.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6204.59.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6204.61.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.62.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.63.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6204.69.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6204.22-1000 | Đồng phục Taekwondo; TA 1045 | 08/05/2002 | Phân tích 47260-241 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.