Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6113.00.40

- Quần áo bảo hộ khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6113

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6113.00.10CN- Bộ đồ của thợ lặn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6113.00.30CN- Quần áo chống cháy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc/bộ
6113.00.40CN- Quần áo bảo hộ khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6113.00.90CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6113.00-2000Garment, made up of knitted fabric of heading 59.06; Protective Clothing for divers & surfers of rubber; Omega 3/2mm Back Zip Steamer Wetsuit26/07/2023Item Classification 4-14536
6113.00-1000Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03; WATER PROOF PANTS04/12/2020Item Classification 4-8947
6113.00-1000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.03; Women's jacket; PR.CHNA02/10/2018Item Classification 4-4707
6113.00-1000Garment, made up of knitted fabrics of heading 59.03; 503427; WIPPETTE; PR.CHNA04/05/2016Item Classification 2-4479
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Wetsuit SHADOW YAM039 CAMO Black; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4050
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Wetsuit SCORPION YAM019 Camo; PR.CHNA15/04/2016Item Classification 2-3741
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Wetsuit LABRAX YAM019 Camo; PR.CHNA15/04/2016Item Classification 2-3742
6113.00-1000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.03; Hotsuit Zitou Round Black, GR2011AB; R.KOREA04/11/2015Item Classification 2-8531
6113.00-1000Garment, made up of knitted fabrics of heading 59.03; BLV4TR1006; VIETNAM07/10/2015Item Classification 2-7812
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Man's Pants; VIETNAM02/07/2015Item Classification 2-4920
No. 6113.00-1000Men's jackets, knitted, laminated with plastics; MENS ISSAQUAH JACKET; PR.CHNA02/12/20081557
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất11.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6113.00.40: Quần áo bảo hộ khác – Quần áo được may từ các loại…