Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 61.13

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6113

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6113.00.10CN- Bộ đồ của thợ lặn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6113.00.30CN- Quần áo chống cháy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc/bộ
6113.00.40CN- Quần áo bảo hộ khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6113.00.90CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6113.00-2000Garment, made up of knitted fabric of heading 59.06; Protective Clothing for divers & surfers of rubber; Omega 3/2mm Back Zip Steamer Wetsuit26/07/2023Item Classification 4-14536
6113.00-1000Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03; WATER PROOF PANTS04/12/2020Item Classification 4-8947
6113.00-1000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.03; Women's jacket; PR.CHNA02/10/2018Item Classification 4-4707
6113.00-1000Garment, made up of knitted fabrics of heading 59.03; 503427; WIPPETTE; PR.CHNA04/05/2016Item Classification 2-4479
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Wetsuit SHADOW YAM039 CAMO Black; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4050
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Wetsuit SCORPION YAM019 Camo; PR.CHNA15/04/2016Item Classification 2-3741
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Wetsuit LABRAX YAM019 Camo; PR.CHNA15/04/2016Item Classification 2-3742
6113.00-1000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.03; Hotsuit Zitou Round Black, GR2011AB; R.KOREA04/11/2015Item Classification 2-8531
6113.00-1000Garment, made up of knitted fabrics of heading 59.03; BLV4TR1006; VIETNAM07/10/2015Item Classification 2-7812
6113.00-2000Garments, made up of knitted fabrics of heading 59.06; Man's Pants; VIETNAM02/07/2015Item Classification 2-4920
No. 6113.00-1000Men's jackets, knitted, laminated with plastics; MENS ISSAQUAH JACKET; PR.CHNA02/12/20081557

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 61.13: Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc…