Mã HS: 6004.10.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6004
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6004.10.10CN | - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6004.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6004.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6004.10.90 | Vải dệt kim đan dọc, có hàm lượng sợi đàn hồi polyurethane (không chứa sợi cao su) lớn hơn 20% tính theo khối lượng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 07/05/2025 | 32/TB-KĐHQ | |
| 6004.10.90 | Vải dệt kim, thành phần 85% polyamide, 15% spandex, khổ: 150 cm - định lượng: 190gram/m2, mã 2016.10.18B, màu đen, dùng để sx dụng cụ y tế (nẹp gối). Hàng mới 100% ( Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 08/06/2018 | 3207/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; 44” POLY S/W MESH SPAN RPD 302 | 06/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6119 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; 60” ACS MINI PIQUE MESH RPD 099 | 06/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6102 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; RPD 195 | 29/08/2024 | Phân loại mặt hàng 4-5893 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi nhưng không chứa sợi cao su; WJLI21-002 | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5228 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn theo trọng lượng sợi đàn hồi nhưng không chứa sợi cao su; WJ BKT2251 NEW SPAN | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5226 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi nhưng không chứa sợi cao su; WJ DS18 51 DSTEX | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5227 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi theo trọng lượng; WJ YY 13342 POWER OPEN SPAN PS; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5779 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; VẢI DỆT KIM (LIVERPOOL SPAN); HÀN QUỐC | 17/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-419 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% sợi đàn hồi theo trọng lượng nhưng không chứa sợi cao su; ACETATE FUKURO JQD GLITTER; HÀN QUỐC | 11/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16537 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi theo trọng lượng; VẢI DỆT KIM TRICOT (NHUỘM); HÀN QUỐC | 29/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11881 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi theo trọng lượng; VẢI DỆT KIM TRÒN (TRÊN 5% sợi đàn hồi VÀ NHUỘM); HÀN QUỐC | 29/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11883 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi theo trọng lượng; VẢI DỆT KIM TRICOT (IN); HÀN QUỐC | 29/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11882 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; VẢI DỆT KIM; PR.CHNA | 18/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11061 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; VẢI NYLON; PR.CHNA | 10/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10473 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; LƯỚI MŨ SPAN (44"); HÀN QUỐC | 20/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9047 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chứa trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; VẢI DỆT KIM; PR.CHNA | 12/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8240 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; Vải dệt kim, TRANS; R.HÀN QUỐC | 13/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4882 | |
| 6004.10-0000 | VẢI DỆT KIM ; ; | 14/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1119 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim polyester, nhuộm; DỆT KIM TRÒN (NHUỘM) HOẶC (IN) | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1702 | |
| 6004.10-0000 | ㅇTên sản phẩm: Vải dệt kim; Vải dệt kim C/S Melange · ㅇTên sản phẩm do người nộp đơn trình bày: Vải dệt kim C/S Melange | 12/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101254 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.