Mã HS: 5704.90.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5704
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5704.10.00CN | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 5704.20.00CN | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 5704.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm2/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5704.90-0000 | Thảm và các loại vải trải sàn khác, bằng nỉ; THẢM | 10/07/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14133 | |
| 5704.90-0000 | Các loại thảm trải sàn bằng vải nỉ khác; THẢM; HÀN QUỐC | 20/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2963 | |
| 5704.90-0000 | Các loại vải trải sàn khác bằng nỉ; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC | 27/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7156 | |
| 5704.90-0000 | Các loại vải trải sàn khác bằng nỉ; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC | 27/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7155 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | THẢM SÀN XE ISM-300 | 06/05/2005 | Mục phân loại mặt hàng-104024 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | Các loại thảm trải sàn dệt khác; VẬT LIỆU THẢM XE ISM-100 | 06/05/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104025 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | THẢM SÀN XE HƠI;ISM-100 | 06/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104020 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | Các loại thảm trải sàn dệt khác; VẬT LIỆU THẢM XE ISM-300 | 06/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104023 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.