Mã HS: 57.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5704
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5704.10.00CN | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 5704.20.00CN | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 5704.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm2/chiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5704.92.00 | Mục 1: Vải dệt thoi (100% từ sợi Polyester, không dún), đã nhuộm màu, chưa ngâm, tráng phủ, dạng cuộn, khổ 1.53 m, dày 0.75mm, định lượng 420g/m2, dùng SX cặp, balo.NSX:GUANGZHOU YIJIA SUPPLY CHAIN CO.,LTD. Mới 100%. | 10/06/2021 | 19/TB-KĐHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5704.90-0000 | Thảm và các loại vải trải sàn khác, bằng nỉ; THẢM | 10/07/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14133 | |
| 5704.90-0000 | Các loại thảm trải sàn bằng vải nỉ khác; THẢM; HÀN QUỐC | 20/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2963 | |
| 5704.90-0000 | Các loại vải trải sàn khác bằng nỉ; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC | 27/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7156 | |
| 5704.90-0000 | Các loại vải trải sàn khác bằng nỉ; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC | 27/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7155 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | THẢM SÀN XE ISM-300 | 06/05/2005 | Mục phân loại mặt hàng-104024 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | Các loại thảm trải sàn dệt khác; VẬT LIỆU THẢM XE ISM-100 | 06/05/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104025 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | THẢM SÀN XE HƠI;ISM-100 | 06/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104020 | |
| Được phân loại theo HSK số 5704.90-0000. | Các loại thảm trải sàn dệt khác; VẬT LIỆU THẢM XE ISM-300 | 06/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104023 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.