Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 57.02

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5702

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5702.10.00CN- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tựThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.20.00CN- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.31.00CN- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.32.00CN- - Từ các vật liệu dệt nhân tạoThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.39- - Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.39.10CN- - - Từ bôngThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.39.20CN- - - Từ xơ đayThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.41.10CN- - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.42- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.42.10CN- - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.49- - Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.49.11CN- - - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.49.20CN- - - Từ xơ đayThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.49.91CN- - - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.50.10CN- - Từ bôngThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.50.20CN- - Từ xơ đayThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.50.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.91.10CN- - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.92- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.92.10CN- - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.99- - Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.99.11CN- - - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.99.19CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.99.20CN- - - Từ xơ đayThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5702.99.91CN- - - - Thảm cầu nguyện (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc
5702.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịm2/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5702.92-0000Other textile floor coverings of man-made textile materials, woven;Brinchy All Seasons Carpet; 650115/10/2024Item Classification 4-7006
5702.92-0000Thảm làm từ vật liệu dệt nhân tạo; THẢM BA TƯ SHARIF25/02/2021Phân loại mặt hàng 4-1576
5702.92-0000Thảm trải sàn dệt từ vật liệu dệt nhân tạo; THẢM JACQUARD MUTO08/02/2021Phân loại mặt hàng 4-1040
5702.92-0000Các loại thảm trải sàn dệt khác; Thảm trải sàn Foldaway20/02/2018Phân loại mặt hàng 1-652
5702.20-0000Thảm trải sàn dệt; THẢM XƠ DỪA; SRILANK13/02/2015Phân loại mặt hàng 2-1059
5702.10-0000Vật liệu phủ sàn (Đồ nội thất)01/05/1991Cảm xúc22701-2273
5702.20-0000Sàn nhà30/10/1990Cảm xúc22701-3579
5702.20-0000Vật liệu phủ sàn, Sợi dừa (COCOS NATURALⓡ)1988-06-02Cảm xúc22701-1182

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 57.02: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi…