Mã HS: 5609.00.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5609
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5609.00.00CN | - Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5609.00.00 | Sợi bện lau nhà màu trắng, chất liệu: Polyester, gồm 10 sợi đường kính 0.5cm, NSX: WENZHOU K&M INDUSTRY AND TRADE CO.,LTD. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2018 | 201/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5609.00-3000 | Dây bện làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO MÁY ẢNH POLAROID TRÒN - CẦU VỒNG; PR.CHNA | 06/02/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10948 | |
| 5609.00-3000 | Dây cáp làm từ sợi nhân tạo; Dây đeo máy ảnh có thể điều chỉnh POLAROID GO-Trắng | 27/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10676 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi; NIBS FOR MARKER; NIB POLYESTER; PMR406S | 30/08/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6859 | |
| 5609.00-3000 | Các sản phẩm từ sợi; Đầu bút đánh dấu; Đầu bút polyester; EH-322N. | 30/08/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6856 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi từ sợi nhân tạo; VÒNG TAI | 13/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5698 | |
| 5609.00-3000 | DÂY ĐÈN LED; FF-80200 | 06/07/2020 | Phân loại mặt hàng 1-3029 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi; 140D | 27/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-972 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng có dải thuộc nhóm 5404; THẢM SÓNG PVC; EMG-5M | 14/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-179 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng dải thuộc nhóm 5404; PVC MAT (5t*90cm*15m) | 07/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12388 | |
| 5609.00-1000 | Sản phẩm sợi dây cotton; Đồ chơi chỉ nha khoa cho thú cưng | 21/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-6146 | |
| 5609.00-3000 | Sản phẩm dải thuộc nhóm 5404; PVC MAT; 3,5T*90CM*15M; PR.CHNA | 23/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3358 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng dây thừng; dây buộc (dây buộc đàn hồi); Hàn Quốc | 11/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2180 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi, sợi nhân tạo; Dây; COR-EL320 | 04/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-29 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi; Quả bóng | 24/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4526 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi; The Cube | 24/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4525 | |
| 5609.00-3000 | Các sản phẩm dây bện làm từ sợi nhân tạo; TAM (Ray); R.KOREA | 17/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7791 | |
| 5609.00-3000 | Các sản phẩm dây bện làm từ sợi nhân tạo; KỆ CÁP CTR | 17/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7792 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng từ sợi polyester; Stringtach; PR.CHNA | 05/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6754 | |
| Số 5609.00-3000 | Sản phẩm tương tự của nhóm 5404; LƯỚI SISAL | 23/09/2011 | Phân loại mặt hàng 2-3959 | |
| 5609.00-3000 | Dây đeo tròn | 13/07/1993 | Phân tích 47260-1329 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.