Mã HS: 5608.19.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5608
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5608.11.00CN | - - Lưới đánh cá thành phẩm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5608.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5608.19.20CN | - - - Túi lưới | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5608.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m | |
| 5608.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5608.90.10CN | - - Túi lưới | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5608.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5608.19-1000 | LƯỚI NÔNG NGHIỆP CÓ VỎ SÒ | 12/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1377 | |
| 5608.19-1000 | Lưới lắp ráp bên hông hành lý phía bên phải, mã JXI, thuộc loại lưới khác được làm từ vật liệu dệt. | 31/03/2020 | Phân loại mặt hàng 3-13087 | |
| 5608.19-1000 | Các loại lưới khác làm từ vật liệu dệt nhân tạo. HÀNH LÝ CÓ LƯỚI; TL; | 01/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10486 | |
| 5608.19-1000 | LƯỚI ASSY – TÚI SAU FR ; PDE | 07/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-956 | |
| 5608.19-1000 | BEND & NET-FR BÌA SAU; TLE/QLE | 07/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-955 | |
| 5608.19-1000 | Các loại lưới khác làm bằng sợi tổng hợp; LƯỚI TAY LAVER | 21/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2657 | |
| 5608.19-1000 | Lưới thắt nút bằng sợi tổng hợp; The One Car Chain (Dễ cầm nắm); MALAYA | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8095 | |
| 5608.19-1000 | Lưới thắt nút; LƯỚI LAVER | 13/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1592 | |
| 5608.19-1000 | Lưới bẫy cá | 08/08/2000 | Phân tích 47260-1095 | |
| 5608.19-1000 | Lưới bẫy cá | 08/08/2000 | Phân tích 47260-1092 | |
| 5608.19-1000 | Lưới xô đánh cá | 08/08/2000 | Phân tích 47260-1091 | |
| 5608.19-1000 | Giữ lưới đánh cá | 08/08/2000 | Phân tích 47260-1093 | |
| 5608.19-1000 | Lưới Stand Dryong (D-DN 1036~1039-1) | 01/08/2000 | Phân loại đánh giá 47281-680 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.