Mã HS: 5604.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5604
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5604.10.00CN | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5604.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5604.90.10CN | - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5604.90.20CN | - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5604.90.30CN | - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5604.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5604.90-2000 | Sợi polyester có độ bền cao phủ nhựa; MELSA; HÀN QUỐC | 13/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8432 | |
| 5604.90-9000 | Sợi dải, nhựa tráng, hạt thủy tinh; Sợi phản quang; HÀN QUỐC | 05/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8265 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.