Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5602.10.00

- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5602

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5602.10.00CN- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đínhThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5602.21.00CN- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5602.29.00CN- - Từ các vật liệu dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5602.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5602.10.00Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/01/2016310/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (40)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5602.10-1000 Nỉ Needleloom; Chốt khung sau PATCH-RR; 89390-B420009/05/2023Phân loại mặt hàng 4-12825
5602.10-1000Nỉ kim; PAD không dệt; P42Q/R25/02/2021Phân loại mặt hàng 4-1573
5602.10-1000Nỉ kim; Màn chắn hàng hóa bằng da21/08/2020Phân loại mặt hàng 4-5823
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ HS (Nỉ kim)31/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5337
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ; Không dệt06/02/2020Phân loại mặt hàng 4-568
5602.10-1000Ván 5 lớp; Nỉ Needleloom06/09/2019Phân loại mặt hàng 1-3691
5602.10-1000Nỉ kim; KHÔNG DỆT; 220G06/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10605
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ kim; Hàn Quốc27/08/2018Phân loại mặt hàng 4-4017
5602.10-1000Nỉ dệt kim; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC26/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3427
5602.10-1000LÓT, 60519057, 50x242mm19/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1240
5602.10-1000Nỉ kim; 85610-F3050; R.KOREA24/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7146
5602.10-1000Nỉ kim; PAD-DR AL 82395-F2050L; ADA 2T (260g) HÀN QUỐC24/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7147
5602.10-1000Nỉ dệt kim; IJU-0921S17/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7038
5602.10-1000Nỉ dệt kim; IJUG-0515S17/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7036
5602.10-1000Nỉ kim; Filtron 100; R.HÀN QUỐC23/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5907
5602.10-1000GIẤY TƯỜNG TLE (89346-D7000)28/02/2017Phân loại mặt hàng 3-1053
5602.10-1000Nỉ kim; VẢI KHÔNG DỆT-SAE 1120C; HÀN QUỐC16/01/2017Phân loại mặt hàng 2-1024
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ HS PU; Hàn Quốc28/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13852
5602.10-1000Nỉ dệt kim; BỘ HỖ TRỢ BPA; AEHEV12/05/2016Phân loại mặt hàng 1-982
5602.10-1000Nỉ kim; MK007-0035; R.KOREA15/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2504
5602.10-1000Nỉ kim; SAE1120C; R.HÀN QUỐC12/01/2016Phân loại mặt hàng 2-301
5602.10-1000Nỉ kim; Hàn Quốc20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8051
5602.10-1000Nỉ kim; PAD-ROOF (Nỉ kim); Hàn Quốc25/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4692
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ; Hàn Quốc23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-587
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ kim, tẩm màng; HÀN QUỐC30/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8769
5602.10-1000Nỉ dệt kim; Nỉ dệt kim (ván có độ bền cao);30/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8808
5602.10-1000Nỉ kim; VÁN SỢI POLUESTER CHO ACCOUSTIC; PR.CHNA03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8129
5602.10-1000Nỉ kim; Hàn Quốc27/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7152
5602.10-1000Nỉ kim; Hàn Quốc27/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7153
5602.10-1000Vải nỉ kim; VẢI ĐỊA CHẤT KHÔNG DỆT PLA; HÀN QUỐC08/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5427
5602.10-1000Vải nỉ dệt kim; PE cán mỏng; Hàn Quốc27/01/2014Phân loại mặt hàng 2-700
5602.10-1000Vải nỉ dệt kim; Không tráng phủ; R.KOREA27/01/2014Phân loại mặt hàng 2-697
5602.10-1000Vải nỉ dệt kim; Vải tráng chất kết dính; Hàn Quốc27/01/2014Phân loại mặt hàng 2-698
5602.10-1000Nỉ kim, nhiều lớp; Vải/lọc cabin ô tô; PR.CHNA07/01/2014Phân loại mặt hàng 2-119
5602.10-1000Nỉ kim, cán mỏng; Nỉ HS; Hàn Quốc01/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4605
5602.10-1000Nỉ kim; 857171Y020, TA PAD-LUGG FLR TRAY NO3; HÀN QUỐC05/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2199
5602.10-1000Nỉ kim; 857171Y070, TA PAD-LUGG FLR TRAY NO7; HÀN QUỐC05/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2201
Số 5602.10-1000Nỉ dệt kim, cán mỏng; Hàn Quốc05/01/2012Phân loại mặt hàng 2-147
Số 5602.10-1000Nỉ kim, cán mỏng; NỈ HS04/01/2012Phân loại mặt hàng 2-113
Số 5602.10-1000Nỉ Needloom, tráng phủ; 180g; HÀN QUỐC26/12/2011Phân loại mặt hàng 2-6210
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất12Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất8
Quốc giaÚcThuế suất8
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất8
Quốc giaNew ZealandThuế suất8

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN8%
  • RCEP Úc8%
  • RCEP Trung Quốc12%
  • RCEP Nhật Bản8,3%
  • RCEP Hàn Quốc8%
  • RCEP New Zealand8%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5602.10.00: Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính – Phớt, nỉ đã…