Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5515.13.00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5515

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ xơ staple polyeste:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5515.11.00CN- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayonThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.12.00CN- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.13.00CN- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5515.21.00CN- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.22.00CN- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5515.91.00CN- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5515.99.10CN- - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5515.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5515.13.00Vải dệt thoi từ sợi polyester pha len khổ 58/61” (Mục 1 phụ lục tờ khai nhập khẩu):.02/10/20159030/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5515.13-9000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with wool, dyed; FABRIC; 23CJS875(GBS-CNSU18.19)20/04/2023Item Classification 4-12462
5515.13-9000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with wool, dyed; FABRIC; 23CJS875(GBS-CNSU18.19)20/04/2023Item Classification 4-12462
5515.13-9000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with wool, dyed; WORSTED FABRIC; STYLE NO.32089; PR.CHINA20/08/2014Item Classification 2-5704
HSK 5515.13-9000Woven fabrics of synthetic staple fibers;BTS9247;;;PR.CHNA02/09/2005Product Classification Section-105322
5515.13-9000Woven Fabrics · (Model No 7504)1989-10-23Emotion22701-3339
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất12Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất8
Quốc giaÚcThuế suất8
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất8
Quốc giaNew ZealandThuế suất8

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN8%
  • RCEP Úc8%
  • RCEP Trung Quốc12%
  • RCEP Nhật Bản8,3%
  • RCEP Hàn Quốc8%
  • RCEP New Zealand8%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5515.13.00: Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc…