| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5206.11.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.12.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.13.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.14.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.15.00CN | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5206.21.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.22.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.23.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.24.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.25.00CN | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5206.31.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.32.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.33.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.34.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.35.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5206.41.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.42.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.43.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.44.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5206.45.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |