Mã HS: 4706.93
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4706
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4706.10.00 | - Bột giấy từ xơ bông vụn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4706.20.00 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4706.30.00 | - Loại khác, từ tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4706.91.00 | - - Thu được từ quá trình cơ học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4706.92.00 | - - Thu được từ quá trình hóa học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4706.93 | - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4706.93.10 | - - - Bột giấy abaca (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4706.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.