Chương 47: bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 47.01 | Bột giấy cơ học từ gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN1 | Đơn vịkg | |
| 47.02 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 47.03 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 47.05 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 47.07 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4703.19.00 | Bột giấy hóa học từ gỗ không thuộc loài cây lá kim (không phải bột giấy tái chế); sản xuất bằng phương pháp sulphate, chưa tẩy trắng, không phải loại hòa tan. | 29/05/2025 | 69 /TB-KĐHQ | |
| 4706.20.00 | Mục 12: Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa), Recycled Fiber BW - Hàng mới 100% · Mục 13: Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa), Recycled Fiber BW - Hàng mới 100% | 30/03/2019 | 2028/TB-TCHQ | |
| 4707.10.00 | Giấy, bìa carton phế liệu (dạng lõi) được thu hồi từ các sản phẩm đã qua sử dụng, chưa được tẩy trắng, phù hợp với TT: 41/2015/TT-BTNMT ngày 09/09/2015, đáp ứng QCKT QG về môi trường: QCVN33:2010/BTNMT (Mục 1) | 15/02/2019 | 923/TB-TCHQ | |
| 4702.00.00 | Bột giấy làm từ gỗ đã qua xử lý nhiệt, chưa tẩy trắng- CELCO Light Color Unbleached Softwood Kraft Pulp (FSC Controlled Wood). Hàng mới 100%. | 31/07/2015 | 6998/TB-TCHQ | |
| 4703.11.00 | Bột giấy hóa học từ cây lá kim (chưa tẩy trắng 379,064 tấn/695/263,449.48 USD), nhà cung cấp EUROPCELL, mới 100%. (mục 1) | 06/02/2015 | 1155/TB-TCHQ | |
| 4703.21.00 | Bột giấy đã tẩy trắng sản xuất từ gỗ không thuộc loại cây lá kim, khổ 17-19 inches (FLUFF PULP: OFF GRADE). Dùng để sản xuất tã giấy vệ sinh trẻ em. Hàng mới 100%. (mục 1) | 28/01/2015 | 709/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4703.21-2000 | Cellulose dạng bột; KEYCEL 200CT | 28/06/2024 | Phân loại mặt hàng 1-416 | |
| 4707.30-0000 | Giấy báo dùng để bọc | 08/11/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8141 | |
| 4706.20-0000 | Bột giấy từ sợi có nguồn gốc từ giấy hoặc bìa các tông tái chế; Sợi giấy Hàn Quốc | 07/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-159 | |
| 4707.30-0000 | Giấy tái chế chủ yếu làm từ bột giấy cơ học; BÁO (OINP) | 16/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6545 | |
| 4706.92-2000 | Bột giấy hóa học | 29/06/1991 | Cảm xúc22701-2499 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.