Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 46.01

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4601

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4601.21.00CN- - Của treThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.22.00CN- - Từ song mâyThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.29.00CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4601.92- - Từ tre:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4601.92.10CN- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dảiThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.92.20CN- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.93- - Từ song mây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4601.93.10CN- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dảiThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.93.20CN- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.94- - Từ vật liệu thực vật khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4601.94.10CN- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dảiThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.94.20CN- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.94.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4601.99.10CN- - - Chiếu và thảmThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.99.20CN- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dảiThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.99.30CN- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4601.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4601.99.20Nylon Wool; 0.25mm, S. Black, Wave Type - sợi dây cước màu đen. (Mục 9 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181806/TB-TCHQ
4601.99.20Nylon Wool;0.20mm, S. Black, Wave Type - sợi dây cước màu đen. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181805/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4601.93-0000Dây mây bện; Dây mây bện; PR.CHNA16/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6680
4601.99-1000Các mặt hàng khác trong tấm vải kẻ caro bằng nhựa; Lưới phơi rong biển (145A)28/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3746
4601.99-9000Dây câu cá ngừ; #50, #6002/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103268
4601.99-1000Sản phẩm tết27/11/2003Phân tích 47260-1284
4601.99-9000Thảm trải sàn, UTATANE TATAMI04/03/1999Phân tích 47260-209
4601.91-9000Vật liệu tết (Sisal đánh bóng để mài mòn)24/12/1998Phân tích 47260-10842
4601.20-1000Tấm đệm giường31/03/1994Cảm xúc 47281-240
4601.20-1000Tấm Rush01/11/1993Cảm xúc 47281-885
4601.20-1000Chiếu tre28/10/1993Phân tích 47260-2006
4601.20-1000Tấm lót bàn làm từ cây ngô30/08/1993Cảm xúc 47281-700
4601.20-1000Tấm lót bàn làm từ cây ngô30/08/1993Cảm xúc 47281-699
4601.20-1000Đệm Rush29/07/1993Cảm xúc 47281-604
4601.20-1000Rush Cushin25/05/1993Cảm xúc 47281-398
4601.20-1000Đệm tre12/05/1993Cảm xúc 47281-351
4601.20-1000Đệm tre26/03/1993Cảm xúc 47281-201
4601.91-9000Túi xách, vật liệu thực vật, bán thành phẩm (túi xách bán thành phẩm làm từ vật liệu thực vật)31/07/1991Cảm xúc22701-2920
4601.91-9000Túi xách, vật liệu thực vật, bán thành phẩm (túi xách bán thành phẩm làm từ vật liệu thực vật)31/07/1991Cảm xúc22701-2921

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 46.01: Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu…