Mã HS: 4203.21
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4203
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4203.10.00CN | - Hàng may mặc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4203.21 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4203.21.10CN | - - - Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4203.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4203.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4203.29.10CN | - - - Găng tay bảo hộ lao động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4203.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4203.30.00CN | - Thắt lưng và dây đeo súng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4203.40.00CN | - Đồ phụ trợ quần áo khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4203.21-2000 | Găng tay chơi golf bằng da; GLTX16; VIỆT NAM | 26/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5876 | |
| HSK4203.21-9000 | GĂNG TAY TẬP LUYỆN HIỆU SUẤT | 03/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101393 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.