Mã HS: 4006.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4006
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4006.10.00CN | - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4006.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Của nhựa tự nhiên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4006.90.11CN | - - - Các sản phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4006.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4006.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4006.902 | Sản phẩm bán thành phẩm (sản phẩm đùn) trước khi lưu hóa, ER12 | 25/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1822 | |
| 4006.909 | Sản phẩm bán thành phẩm (sản phẩm đúc) trước khi lưu hóa, ER12 | 25/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1823 | |
| 4006.909 | CAPFOOT REST(328952B900) | 12/05/2017 | Phân loại mặt hàng 11592 | |
| Số 4006.909000 | Các mặt hàng bằng cao su chưa lưu hóa; HSTM 101I; R.HÀN QUỐC | 23/09/2011 | Phân loại mặt hàng 23921 | |
| 4006.902 | Ống cao su | 22/10/2002 | Phân tích 47260644 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.