Mã HS: 3915.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3915
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3915.10 | - Từ các polyme từ etylen: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3915.10.10CN | - - Dạng xốp, không cứng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.20 | - Từ các polyme từ styren: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3915.20.10 | - - Dạng xốp, không cứng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.30 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3915.30.10 | - - Dạng xốp, không cứng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.90 | - Từ plastic khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3915.90.10CN | - - Từ poly(etylene terephthalate) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.90.20CN | - - Từ polypropylene | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.90.30CN | - - Từ polycarbonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.90.40 | - - Từ các polyvinyl Acetal | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.90.50 | - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3915.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.