Mã HS: 3105.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3105
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3105.10.10CNXK | - - Supephosphat và phân phosphat đã nung | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3105.10.20ADCN | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3105.10.90ADCNXK | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3105.20.00ADCN | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3105.30.00ADCN | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3105.40.00ADCN | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3105.51.00ADCNXK | - - Chứa nitrat và phosphat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3105.59.00ADCNXK | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3105.60.00CN | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3105.90.00ADCNXK | - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3105.10.20 | Phân bón DAP xá (Di-Amonium Phosphate), nguyên liệu sản xuất phân bón NPK (mục 1 PLTK). | 20/04/2016 | 3271/TB-TCHQ | |
| 3105.10.90 | Phụ gia cho chất kết dính UREA, (100 Bag, 20kg/Bag (mục 6 PLTK). | 18/01/2016 | 477/TB-TCHQ | |
| 3105.10.20 | Phân hóa học vô cơ hai thành phần N, K, bổ sung trung lượng S (Starter 14/0/6 SK), hàm lượng N: 14%, K: 6% (S: 40%) (mục 1 PLTK). | 11/01/2016 | 226/TB-TCHQ | |
| 3105.10.20 | Phân bón NPK 30-9-9+ 1.5PCT MGO + TE (ZN-BO-FE: 0.01PCT MN: 0.015PCT), bổ sung trung vi lượng (N-P205-K20>=18; Trung vi lượng), theo giấy phép tự động số: (Mục 1) | 22/10/2015 | 9812/TB-TCHQ | |
| 3105.10.20 | Phân bón NPK 16-16-8+13S. Thành phần Nitrogen: 16.00 pct min, Phosphate P205: 16.00 pct min, Potassium K20: 8.00 pct min (Mục 1) | 14/10/2015 | 9525/TB-TCHQ | |
| 3105.10.20 | Phân bón NP hỗn hợp (Compound fertilizer NP) chứa hai thành phần N≥15%, P2O5≥10%. Dạng hạt. | 01/07/2015 | 6016/TB-TCHQ | |
| 3105.10.20 | Phân bón NK hỗn hợp (Compound fertilizer) chứa hai thành phần N≥13%, K2O³16%. Dạng hạt. | 01/07/2015 | 6017/TB-TCHQ | |
| 3105.10.90 | Phân bón MAGNESIUM NITRATE (KRISTA MAG). Hàm lượng: N: 11%, MgO: 15%. Hàng đóng trong bao 25kg/bao. | 01/06/2015 | 4948/TB-TCHQ | |
| 3105.10.2 | Phân bón đa vi lượng All purpose Plantfood 15-30-15 (1 kg/hộp; 18 hộp/thùng) (Mục 1) | 16/04/2015 | 3388/TB-TCHQ | |
| 3105.10.20 | Phân đa yếu tố 15-9-20+TE (Red) (Zn: 150ppm, B: 150ppm, Mn: 150ppm, Fe: 150ppm). | 16/03/2015 | 2157/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK3105.100000 | Phân bón; Calmaxk | 18/03/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103482 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; CALMAX | 18/03/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103483 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; Bio 20 | 18/03/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103481 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; Nước cây giống B | 01/12/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102212 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; Cây giống A | 01/12/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102211 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; leapup A | 25/05/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100318 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; Leafup P | 25/05/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100326 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón; leafup N | 25/05/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100317 | |
| HSK3105.100000 | Phân bón;MリソPK液肥の素;;;Nhật Bản | 24/05/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100313 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.