Mã HS: 2711.14
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2711
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dạng hóa lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2711.11.00CN | - - Khí tự nhiên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.12.00CN | - - Propan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.13.00CN | - - Butan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2711.14.10CN | - - - Etylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.14.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Dạng khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2711.21.10CN | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2711.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2711.14.90 | Tên thương mại: C4 Raffinate-1 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: C4 Raffinate-1 | 13/01/2023 | 190/TB-TCHQ | |
| 2711.14.90 | Tên thương mại: C4 Thô · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: C4 Thô | 13/01/2023 | 189/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.