Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2707.99.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2707

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2707.10.00XK- BenzenThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2707.20.00XK- ToluenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2707.30.00XK- XylenThuế VAT8/10Thuế MFN3 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2707.40.00XK- NaphthalenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2707.50.00XK- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2707.91.00XK- - Dầu creosoteThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2707.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2707.99.10XK- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2707.99.90XK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2707.99.90Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su (Rubber Process oil), dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm vượt quá 60%28/03/2024191/TB-KĐ3
2707.99.90Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su (Rubber Process oil), dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm vượt quá 60%28/03/2024191/TB-KĐ3
2707.99.90RPO140, Dầu hóa dẻo cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, có thành phần chưng cất dưới 65% thể tích được chưng cất ở 250 độ C09/10/20235228/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: RPO140 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu hóa dẻo cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, có thành phần chưng cất dưới 65% thể tích được chưng cất ở 250°C.09/10/20235227/TB-TCHQ
2707.99.90Dầu chứa chủ yếu hydrocarbon thơm được chưng cất ở nhiệt độ cao (Rubber Processing Oil HSB 500N), hàng mới 100%.26/04/2023225/TB-KĐ3
2707.99.90Rubber Process Oil Dầu hoá dẻo cao su dạng lỏng dùng trong CN lưu hoá cao su thành phần chính là hỗn hợp hydrocarbon thơm (CAS:64741-88-4 không KBHC) mới 100%30/12/2022829/TB-KĐ3
2707.99.90Dầu nhiên liệu đốt (RUBBER PROCESSING OIL) là sản phẩm của quá trình xử lý chưng cất dầu nhớt hoặc cao su, lốp xe ô tô, thành phần hỗn hợp các hydrocarbon thơm. Hàng mới 100%20/12/2022813/TB-KĐ3
2707.99.90Xăng nhiệt phân - Pyrolysis Gasoline28/11/20225079/TB-TCHQ
2707.99.90Xăng nhiệt phân thô - Raw pyrolysis Gasoline22/11/20224960/TB-TCHQ
2707.99.90LCO (Light Cycle Oil)- Dầu nhẹ tuần hoàn14/06/20222315/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: Xăng nhiệt phân - Pyrolysis Gasoline (Py gas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân, Pyrolysis Gasoline (Py gas).30/03/20221062/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: Dầu nhiên liệu nặng - Cracker Bottom · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu nhiên liệu nhiệt phân; Dầu nhiên liệu nặng; Dầu đáy từ quá trình sản xuất của nhà máy Olefins21/03/2022927/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: MIXED AROMATICS · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hóa chất hữu cơ làm dung môi công nghiệp trong ngành sơn, mực in, keo dán, thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa và pha xăng nhiên liệu MIXED AROMATICS02/05/20182348/TB-TCHQ
2707.99.90Chất làm mềm cao su - Tudalen 65.03/09/20158023/TB-TCHQ
2707.99.90Chất làm mềm cao su - Aromatic Rubber Process Oil (H-1).12/11/201413714/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; DẦU CAO SU TDAE; ARMAX12/02/2020Phân loại mặt hàng 21250
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; PLAXOLENE 50; PHÁP14/06/2017Phân loại mặt hàng 27151
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; DẦU CHU TRÌNH NHẸ; NHẬT BẢN19/11/2014Phân loại mặt hàng 27793
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; CPC 2 (CPC PROCESSOIL)03/04/2013Phân loại mặt hàng 22112
HSK 2707.999000Dầu hydrocarbon thơm khác; Naphtha Cracker Bottom08/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104431
HSK 2707.999000Gạn dầu; Gạn dầu22/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103212
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2707.99.90: Loại khác – Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất…