Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2704.00.10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2704

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2704.00.10CNXKBVMT- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đáThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
2704.00.20CNXKBVMT- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
2704.00.30CNXKBVMT- Muội bình chưng than đáThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2704.00.10Than cốc nhiệt luyện từ than antraxit, chất đốt, dùng để luyện và đúc kim loại, không dùng trong sản xuất điện, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan).15/03/20181373/TB-TCHQ
2704.00.10Nguyên liệu luyện thép - Hạt than cốc luyện từ than đá, Carbon additive.30/07/20156941/TB-TCHQ
2704.00.10Các bon dạng bột (chất tăng các bon) (mục 11 PLTK).18/05/20154508/TB-TCHQ
2704.00.10Chất tăng các bon cho phôi thép. Thành phần chính là C≥90% (Than cốc luyện từ than đá).07/05/20154096/TB-TCHQ
2704.00.10Chất làm tăng hàm lượng các bon cho nước thép (sử dụng trong công nghiệp luyện kim), hàm lượng các bon (C≥92%).07/05/20154102/TB-TCHQ
2704.00.10Than cốc luyện từ than đá, dạng cục tự nhiên, kích thước: 80-140mm, hàm lượng cacbon 85%, hàm lượng tro 12,5%, hàm lượng chất bốc 1,5%.14/01/2015284/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2704.00101Than cốc; Than cốc luyện kim05/01/2021Phân loại mặt hàng 215
2704.002Than cốc bán phần; than chì nhiên liệu tổng hợp; PR.CHNA · Công dụng: Làm nhiên liệu28/04/2014Phân loại mặt hàng 22947
2704.00101Than cốc; RECARBURIZER, 38MM, FC:93,75%; PR.CHNA16/09/2013Phân loại mặt hàng 27074
2704.00101Than cốc; PHỤ GIA CARBON (ICA138); PR.CHNA05/09/2013Phân loại mặt hàng 26763
2704.00101Than cốc; PHỤ GIA CARBON (HCA314); PR.CHNA05/09/2013Phân loại mặt hàng 26761
2704.00101Than cốc; COKE KHÔ MỊN (HCP02); PR.CHNA05/09/2013Phân loại mặt hàng 26762
Số 2704.001010o Than cốc; Than antraxit nung; TRUNG QUỐC17/12/2009Phân loại mặt hàng 21985
Số 2704.001010Than cốc;;; PR.CHNA08/10/20081340
HSK2704.001010Than cốc;;;PR.CHNA28/07/2005Phần Phân loại sản phẩm105055
2704.00101Than cốc dạng hạt than06/12/1996Phân tích 472602108
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiEnvPTThuế suấtMT?Văn bản căn cứ579/2018/UBTVQH14Ngày áp dụng26/09/2018
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-CPTPPThuế suất13Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất13Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất13Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2704.00.10: Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá – Than…