Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1603.00.90

- Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1603

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1603.00.10CN- Từ thịtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1603.00.90CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1603.00-1000Chiết xuất thịt; Chicken Bros NM03/03/2021Phân loại mặt hàng 2-1991
1603.00-9000Chiết xuất giáp xác; chiết xuất cua05/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1020
1603.00-9000Chiết xuất mực; bột cô đặc mực11/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5189
1603.00-9000Chiết xuất tôm; bột chiết xuất tôm23/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3656
1603.00-9000Chiết xuất từ động vật thân mềm; Chiết xuất hải sản hỗn hợp; PR.CHINA06/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7670
1603.00-9000Chiết xuất tôm; Gia vị chiết xuất tôm ngọt; PR.CHNA06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6194
1603.00-9000Bột chiết xuất ốc sên; Hoa Kỳ18/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3355
1603.00-3000Chiết xuất cá; CHIẾT XUẤT KUNEN KATSUO; NHẬT BẢN14/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7701
1603.00-3000Bột chiết xuất cá; SH-761; PR.CHNA16/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2690
1603.00-3000Bột chiết xuất cá; SH-761; PR.CHNA16/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2690
1603.00-1000Chiết xuất thịt; C-50024/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8006
1603.00-4000Nước cá; Nước mắm Hasunjeong Canary28/08/2013Phân loại mặt hàng 2-6495
1603.00-4000Nước cá; Nước mắm Hasunjeong Canary28/08/2013Phân loại mặt hàng 2-6495
1603.00-3000Chiết xuất cá; PR.CHNA18/02/2013Phân loại mặt hàng 2-1045
HSK1603.00-1000Chiết xuất xương bò: SÚP GOMTANG;PR.TRUNG QUỐC27/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101351
1603.00-9000Chiết xuất trai16/12/2003Phân tích 47260-1339
1603.00-9000Bột chiết xuất tôm hùm; Dùng cho thực phẩm17/03/2003Phân tích 47260-0265
1603.00-3000Chiết xuất cá; Chiết xuất cá ngừ Katsuo số 55; Màu nâu sẫm; Dùng trong thực phẩm; NHẬT BẢN27/02/2002Phân tích 47260-233
1603.00-1000Chiết xuất xương bò;Dạng sệt;Dùng trong thực phẩm;Chiết xuất xương bò, muối;PR.CHNA27/12/2000Phân tích 47260-1826
1603.00-1000Chiết xuất xương bò11/07/2000Phân tích 47260-939
1603.00-9000Chiết xuất trai05/07/2000Phân tích 47260-907
1603.00-1000Chiết xuất thịt bò 45% trộn với polysaccharide 20%, cyclodextrin 15%; CARNITCH0322/02/1999Phân tích 47260-176
1603.00-1000Chiết xuất thịt bò 50% trộn với polysaccharide 20%, maltodextrin 15%, CARNITCH-316/10/1998Phân tích 47260-10582
1603.00-1000Chiết xuất xương lợn trộn với chiết xuất xương gia cầm, v.v. BAITANGNE08/12/1997Phân tích 47260-2489
1603.00-1000Chiết xuất xương lợn trộn với chiết xuất xương gà, muối, v.v. QINGTANG NE08/12/1997Phân tích 47260-2490
1603.00-1000Chiết xuất sụn bò Chondroitin sulfate 2020/08/1996Phân tích 47260-1409
1603.00-9000Bột chiết xuất hàu23/07/1996Phân tích 47260-1249
1603.00-4000Nước cá Nước mắm siêu ngon05/07/1996Phân tích 47260-1145
1603.00-4000Nước cá Nước mắm siêu ngon05/07/1996Phân tích 47260-1145
1603.00-4000Nước ép cá Anto-2015/05/1995Phân tích 47260-684
1603.00-1000Chiết xuất xương heo12/08/1994Phân tích 47260-1448
1603.00-1000Chiết xuất thịt gà06/07/1994Phân tích 47260-1189
1603.00-1000Bột chiết xuất xương bò24/03/1994Phân tích 47260-456
1603.00-1000Bột chiết xuất xương bò16/10/1992Phân tích 47260-1789
1603.00-1000Chiết xuất xương bò01/10/1992Phân tích 47260-1675
1603.00-9000Chiết xuất thịt bò và cá ngừ KP-10025/03/1992Cảm xúc 47281-642
1603.00-1000Vitadee12/11/1991Cảm xúc22701-4284
1603.00-4000Nước sốt cá cơm12/10/1991Cảm xúc22701-3924
1603.00-1000Thịt bò cô đặc 1146-421/11/1990Cảm xúc22701-3899
1603.00-1000Chiết xuất Ogolgye28/09/1990Cảm xúc22701-3244
1603.00-1000Chiết xuất xương bò cô đặc29/06/1990Cảm xúc22701-2071
1603.00-4000Nước ép cá11/04/1990Cảm xúc22701-1147
1603.00-1000Chiết xuất xương bò (ND-150)03/03/1990Cảm xúc22701-656
1603.00-1000Chiết xuất thịt bò06/01/1990Cảm xúc22701-38
1603.00-4000Nước ép cá1989-12-26Cảm xúc22701-4161
1603.00-9000Bột chiết xuất hàu1989-11-17Cảm xúc22701-3677
1603.00-1000Vitadeer; chiết xuất từ Hươu1989-11-11Cảm xúc22701-3605
1603.00-1000Chiết xuất Vipe1989-11-03Cảm xúc22701-3526
1603.00-1000Chiết xuất thịt bò Nước dùng thịt bò với muối1989-09-20Cảm xúc22701-3016
1603.00-1000Chiết xuất thịt1989-05-31Cảm xúc22701-1606
1603.00-1000Bột chiết xuất từ thịt bò1989-03-09Cảm xúc22701-694
1603.00-1000Chiết xuất xương bò(Nước dùng thịt bò)1989-02-03Cảm xúc22701-323
1603.00-1000Chiết xuất thịt bò sấy phun1988-12-21Cảm xúc22701-3222
1603.00-1000Chiết xuất thịt bò1988-12-20Cảm xúc22701-3218
1603.00-1000Chiết xuất xương bò1988-08-29Cảm xúc22701-2161
1603.00-1000Chiết xuất xương bò1988-08-20Cảm xúc22701-2089
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất3; M: 6Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất10,9Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất10,9Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất22,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc22,5%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1603.00.90: Loại khác – Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ…