Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1518.00.33

- - Của hạt lanh

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1518

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1518.00.12CN- - Mỡ và dầu động vậtThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.14CN- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.15CN- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.16CN- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.19CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.20CN- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1518.00.32CN- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.33CN- - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.34CN- - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.35CN- - Của lạcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.36CN- - Của đậu tương hoặc dừaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.37CN- - Của hạt bôngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.38CN- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.39CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.60CN- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
1518.00.90CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1518.00-9090Vegetable oil preparation, inedible ; Terpineol Oil Solution24/05/2022Item Classification 2-16599
1518.00-9090Vegetable oils in edible preparations; NATUREWAX(TM); C-3 FLAKE-HT; 10008726614/11/2018Item Classification 4-5482
1518.00-9010Preparations of fractions of palm oil; Palmfat SL95520/09/2018Item Classification 2-6560
1518.00-9090○ Castor oil preparations; Polyurethane UF-821(S)B; R.KOREA21/09/2017Item Classification 1-3636
1518.00-9090Vegetable oil preparation, indicable; Special Honey Complex-OLS; R.KOREA02/08/2016Item Classification 2-9976
1518.00-9010Preparations of fractions of palm oil; MULTI-FAT; MALAYA06/07/2016Item Classification 2-7671
1518.00-9090Inedible mixtures of vegetable oils; Phyto horse oil; R.KOREA04/04/2016Item Classification 2-3317
1518.00-9090Inedible mixture of vegetable oil; LEADCAP-RJ01; R.KOREA21/08/2015Item Classification 2-6636
1518.00-9090Vegetable oil, Used ; SNGAPOR21/01/2013Item Classification 2-491
1518.00-9090Used vegetable oil; PR.CHNA05/06/2012Item Classification 2-4109
1518.00-9090Used vegetable oil17/05/2012Item Classification 2-3635
No. 1518.00-9090Castor oil preparations; polyurethane A; MHF1800 A; R.KOREA24/04/2012Item Classification 2-2881
No. 1518.00-9000Mixture of Partly hydrogenated fish oil and refined fish oil; PROMEGA-3; ITALY16/06/2011Item Classification 2-1811
1518.00-9000Soybean oil preparation;30/01/2003Analysis 47260-0052
1518.00-9000Used vegetable oil mixtures;;Brown oil;For feed;;JAPAN15/10/2001Analysis 47260-7006
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1518.00.33: Của hạt lanh – Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không…