Mã HS: 1511.90.39
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1511
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1511.10.00CN | - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1511.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1511.90.20CN | - - Dầu tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Các phần phân đoạn thể rắn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1511.90.31CN | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1511.90.32CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1511.90.36CN | - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1511.90.37CN | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1511.90.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1511.90.41CN | - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 1511.90.42CN | - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 1511.90.49CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1511.90-2000 | Palm stearin; EXTIMA100; MALAYA | 11/04/2019 | Item Classification 2-2400 | |
| 1511.90-2000 | Palm stearin; Palmfat S-100; MALAYA | 20/04/2017 | Item Classification 2-5453 | |
| 1511.90-9000 | Palm oil, fractionated; PALMA MF29M; MALAYA | 02/09/2015 | Item Classification 2-6899 | |
| 1511.90-2000 | Palm stearin; Hyprofat; MALAYA | 08/11/2013 | Item Classification 2-8364 | |
| 1511.90-2000 | Palm stearin; Hi-Green Fat | 29/07/2013 | Item Classification 2-5512 | |
| 1511.90-2000 | Palm stearin; NuFat-100; MALAYA | 15/05/2013 | Item Classification 2-3458 | |
| No. 1511.90-2000 | Palm stearin;; INDNSIA | 22/10/2010 | Item Classification 2-2033 | |
| HSK 1511.90-1000 | Palm olein, refined; Infat;;SWEDEN | 06/01/2006 | Product Classification Section-106306 | |
| It is classified into HSK 1511.90-9000. | Palm oil, fractionated; Palmel 31B;;;SNGAPOR | 06/10/2004 | Product Classification Section-101717 | |
| 1511.90-2000 | Palm stearin; | 13/01/2003 | Analysis 47260-0885 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-TH, CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH, PH, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất21 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất4,5; M: 6,8 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất9 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất9 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất30 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất30 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất30 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất30 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất30 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN30%
- RCEP Úc30%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản30%
- RCEP Hàn Quốc30%
- RCEP New Zealand30%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.