Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1404.90.91

- - - Vỏ hạt cọ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1404

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1404.20.00CN- Xơ của cây bôngThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
1404.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1404.90.20- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộmThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
1404.90.30CN- - Bông gònThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1404.90.91CN- - - Vỏ hạt cọThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
1404.90.92CN- - - Chùm không quả của cây cọ dầuThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
1404.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (40)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1404.90-9000BỘT LÁ S�ắn, VIÊN22/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31815
1404.90-3090Lá tre dùng để gói thực phẩm; LÁ TRE26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27363
1404.90-9000Các sản phẩm rau không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác. ; Than bùn xơ dừa; Túi trồng cây31/05/2022Phân loại mặt hàng 4-3684
1404.90-9000Sản phẩm thực vật không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác; COCOPEAT05/01/2021Phân loại mặt hàng 4-111
1404.90-3090Lá Musa Sapientum; LÁ CHUỐI24/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10362
1404.90-9000Sản phẩm thực vật không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác; Quả bồ hòn hữu cơ (Quả bồ hòn); ẤN ĐỘ08/05/2020Phân loại mặt hàng 2-3952
1404.90-9000Vỏ dừa nghiền nát; cây cọ26/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7635
1404.90-9000Mụn dừa; KHỐI MẬT MẬT DỪA; PHIL.R18/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10607
1404.90-6090Bột Henna; BỘT HENNA TỰ NHIÊN27/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3346
1404.90-9000Vỏ hạt điều; VỎ HẠT ĐIỀU; VIỆT NAM13/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4873
1404.90-9000Sản phẩm rau; DÀNH CHO BÒ; HOA KỲ19/11/2015Phân loại mặt hàng 2-9020
1404.90-9000Sản phẩm rau quả; PR.CHNA03/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1312
1404.90-9000Mụn dừa; SRILANK19/01/2015Phân loại mặt hàng 2-446
1404.90-9000Thân cây sắn, cắt, phơi khô; Thân cây sắn; BA LAN03/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7325
1404.90-9000Thân cây Casaba, nghiền, sấy khô; BỤI CƯA CỎ CASABA; VIỆT NAM08/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4499
1404.90-9000Bột thân gai; Thân cây gai cho GRC [20~80 lưới]; PR.CHNA21/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2825
1404.90-9000Vỏ dừa, nghiền nát; PHIL.R12/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1800
1404.90-9000kenaf, pallet; kentap 1220/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1349
1404.90-9000kenaf, viên nén; THAILND22/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7938
1404.90-9000Sản phẩm rau; Phi lê EFB; MALAYA22/08/2013Phân loại mặt hàng 2-6260
1404.90-9000Vỏ hạt điều; VIỆT NAM26/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4506
Số 1404.90-9000Sản phẩm rau quả; BỘT TRẤM GẠO; VIỆT NAM15/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5816
Số 1404.90-9000Vỏ hạnh nhân; Hoa Kỳ08/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3602
Số 1404.90-9000Lá và thân sắn, cắt, phơi khô29/06/2011Phân loại mặt hàng 2-2108
Số 1404.90-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 6)Sản phẩm rau; Nhiên liệu rắn từ rơm nén; PR.CHNA13/10/2010Phân loại mặt hàng 2-489
Số 1404.90-6090Hạt điều màu; KAMPCHA27/07/2010Phân loại mặt hàng 2-1411
Số 1404.90-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 12)Sản phẩm thực vật;Bánh;; PR.CHNA11/12/20081607
HSK1404.90-9000Sản phẩm rau củ;LUFFA 30 NATURAL;FRANCE04/08/2005Mục Phân loại sản phẩm-105122
HSK1404.90-9000Vỏ hạt cọ;INDNSIA15/06/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104503
1404.90-9000Vỏ bông SỐ GOSSYPIUM SP14/10/1998Phân tích 47260-10565
1404.90-2090Vỏ cây trachycarpus31/07/1998Phân tích 47260-10324
1404.90-9000Đất nuôi cấy khối vỏ dừa12/08/1995Phân tích 47260-1251
1404.90-9000Bột vỏ dừa06/01/1994Phân tích 47260-20
1404.90-9000Dừa vụn29/06/1991Cảm xúc22701-2498
1404.90-9000Bột Lycopodium nhuộm17/04/1991Cảm xúc22701-1401
1404.90-9000Bột xơ vỏ dừa20/12/1990Cảm xúc22701-4318
1404.90-9000Quả Xà Phòng (Soap Berry)07/11/1990Cảm xúc22701-3720
1404.90-9000Lá khô (lá sồi, lá zelkova, lá sồi rụng lá, lá cây trăn, lá sồi, lá sồi, v.v.)25/09/1990Cảm xúc22701-3157
1404.90-9000Hạt mơ nghiền; Vỏ mơ nghiền1989-02-03Cảm xúc22701-313
1404.90-9000Hạt mơ nghiền, Lipo Aps 40/60 Hạt mơ1988-12-03Cảm xúc22701-3034
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1404.90.91: Vỏ hạt cọ – Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi…