Mã HS: 0309.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0309
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0309.10.00CN | - Của cá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0309.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Của động vật giáp xác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0309.90.11CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0309.90.12CN | - - - Đông lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0309.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Của động vật thân mềm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0309.90.21CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0309.90.22CN | - - - Đông lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0309.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0309.90.90CN | - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.