Mã HS: 9404.21
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9404
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9404.10.00CN | - Khung đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Đệm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9404.21.10CN | - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.21.20CN | - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.29 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9404.29.10CN | - - - Đệm lò xo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.29.20CN | - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.30.00CN | - Túi ngủ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.40.00CN | - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9404.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9404.21-0000 | TOPER; TOPER MÁT NHỚT NHỚT GEL; | 21/08/2024 | Phân loại mặt hàng 3-4361 | |
| 9404.21-0000 | TOPER; TOPER MEMORYFOAM TRÀ XANH; | 21/08/2024 | Phân loại mặt hàng 3-4358 | |
| 9404.21-0000 | TOPPER; TOPER TRÀ XANH 4 GẤP; | 21/08/2024 | Phân loại mặt hàng 3-4363 | |
| 9404.21-0000 | NỆM GẤP MÁT; NỆM GẤP MÁT; CN; | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 3-6332 | |
| 9404.21-0000 | TẤM LỚP MÚT NHỚ EVERREST; TẤM LỚP MÚT NHỚ EVERREST; CN; | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 3-6330 | |
| 9404.21-0000 | ĐỆM SÀN; Cotton gấp; CN; | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 3-6331 | |
| 9404.21-0000 | NỆM; NỆM GẤP BA | 31/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3063 | |
| 9404.21-0000 | ĐỆM MÚT NHỚ; H4(M704-1) | 17/12/2019 | Phân loại mặt hàng 3-10121 | |
| 9404.21-0000 | ĐỆM MÚT NHỚ; H2(F5922-1) | 17/12/2019 | Phân loại mặt hàng 3-10122 | |
| 9404.21-0000 | ĐỆM MÚT NHỚ; H6(M709-1) | 17/12/2019 | Phân loại mặt hàng 3-10120 | |
| 9404.21-0000 | Nệm thông minh GZ; GZQ-S75 | 30/01/2018 | Phân loại mặt hàng 3-477 | |
| 9404.21-0000 | ĐỆM MÚT LATEX ;; 2.000*1.500*50mm ; CN | 31/03/2017 | Phân loại mặt hàng 3-1648 | |
| 9404.21-0000 | ㅇ LẮP RÁP GIƯỜNG (Model: NOVUS) | 05/10/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2749 | |
| 9404.21-0000 | ① Khối nệm cao su được sản xuất theo tiêu chuẩn trong khuôn · ② Khối nệm cao su được hoàn thiện bằng cách cắt một phần khối ① và ghép nó với khối khác | 12/08/2005 | Mục phân loại sản phẩm-105194 | |
| 9404.21-0000 | Mút cao su (Lõi); Lõi đế Profile D-7 Zone có chức năng massage · trung tâm;Ý | 11/08/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105175 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.