Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6505.00.90

- Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6505

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6505.00.10CN- Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáoThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
6505.00.20CN- Lưới bao tócThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
6505.00.90CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6505.00-9011Mũ đan hoặc móc và các loại mũ đội đầu khác làm từ sợi tổng hợp; MŨ BÓNG CHÀY28/08/2024Phân loại mặt hàng 4-5788
6505.00-9011Mũ làm bằng sợi tổng hợp, đan; MŨ; TH21MWTEWK-0G27/12/2021Phân loại mặt hàng 4-10174
6505.00-9029Mũ trùm đầu bằng vải không dệt; VIVI HOOD; 8021009/06/2020Phân loại mặt hàng 4-3553
6505.00-9011Bộ mũ bệnh nhân; WO-11121900129/05/2020Phân loại mặt hàng 3-14890
6505.00-9029Các loại mũ khác làm bằng vải dệt; mũ có đèn; mũ bóng chày; PR.CHNA17/01/2020Phân loại mặt hàng 4-202
6505.00-9029Mũ bảo hiểm khác làm bằng vải dệt; LÓT MŨ BẢO HIỂM THỢ HÀN; 23-6680-311/10/2019Phân loại mặt hàng 4-11809
6505.00-9029Hình mũ; MLB-BLCK-NY(XFIT) ; Việt Nam30/08/2017Phân loại mặt hàng 4-6025
6505.00-9029Mũ bảo hiểm khác bằng vải dệt; T6S-M-9-652; HÀN QUỐC24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2910
6505.00-9029Mũ bảo hiểm khác bằng vải dệt; M6S-BA-602; HÀN QUỐC24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2908
6505.00-9029Mũ vải không dệt; Mũ tròn cao cấp_PP; PR.CHNA27/01/2016Phân loại mặt hàng 2-865
6505.00-9029Mũ vải không dệt; Mũ tròn thường_PP; PR.CHNA27/01/2016Phân loại mặt hàng 2-866
6505.00-9029Mũ vải không dệt; NurseCap_PP; PR.CHNA27/01/2016Phân loại mặt hàng 2-864
6505.00-9019Mũ, đan; Mũ lưỡi trai (mũ trẻ em); R.HÀN QUỐC16/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8876
6505.00-9029Mũ bảo hiểm khác; Mũ trùm đầu; PR.CHNA23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4855
6505.00-9029Mũ bảo hiểm bằng vải dệt; SUNVISOR; AL3091; HÀN QUỐC14/01/2014Phân loại mặt hàng 2-321
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID,MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất25Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất17.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6505.00.90: Loại khác – Các loại mũ và các vật đội đầu khác…