Mã HS: 6402.19.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6402
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giày, dép thể thao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6402.12.00CN | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6402.19.10CN | - - - Giày, dép cho đấu vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.20.00CN | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| - Giày, dép khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6402.91.10CN | - - - Giày lặn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6402.91.91CN | - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.91.92CN | - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.91.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6402.99.10CN | - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.99.20CN | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6402.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6402.19-0000 | Giày trượt ván; Giày tùy chỉnh; Khác nhau đối với mỗi người trượt ván; TW; | 20/01/2023 | Phân loại mặt hàng 3-488 | |
| 6402.19-0000 | Giày trượt ván; Giày tiêu chuẩn (có sẵn); Khác nhau đối với mỗi người trượt ván; TW; | 20/01/2023 | Phân loại mặt hàng 3-489 | |
| 6402.19-0000 | Giày thể thao có đế ngoài và phần trên bằng nhựa; SWINGS (GIÀY GOLF); PR.CHNA | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3346 | |
| 6402.19-0000 | giày thể thao; GIÀY R4 CARBON BOA; PR.CHNA | 28/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8347 | |
| 6402.19-0000 | giày thể thao; GIÀY BOA R5 UOMO; PR.CHNA | 28/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8348 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, PH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM, PH)(GIC) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất17.1 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.