Mã HS: 64.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6405
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6405.10.00CN | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6405.20.00CN | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi | |
| 6405.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịđôi |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6405.90-0000 | Giày dép khác; GIÀY CAO SU GORETEX; 8I4IX2111 | 15/02/2023 | Phân loại mặt hàng 4-11195 | |
| 6405.10-0000 | Giày dép khác có phần trên bằng da tổng hợp; Giày mùa đông Air; LO-AB01 | 06/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7985 | |
| 6405.10-0000 | Giày dép khác có phần trên bằng da tổng hợp; Giày mùa đông Airwalk; AW-B02 | 30/10/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12229 | |
| 6405.90-0000 | Giày dép khác có đế ngoài bằng sợi carbon và phần trên bằng nhựa; fi`zi;k; GIÀY R1 UOMO BOA; R1M-BC; PR.CHNA | 18/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-304 | |
| 6405.90-0000 | Giày dép khác có đế ngoài bằng sợi carbon và phần trên bằng nhựa; fi`zi;k; GIÀY R3 UOMO BOA; R3M-BC; PR.CHNA | 18/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-305 | |
| 6405.20-0000 | Giày dép khác Có phần trên bằng vật liệu dệt; Gói nóng đông y Barion; PR.CHNA | 19/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6360 | |
| 6405.90-0000 | Giày rơm | 04/01/1999 | Phân tích 47260-5 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.