Mã HS: 6307.10.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6307
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6307.10.10CN | - - Từ vải không dệt trừ phớt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.10.20CN | - - Từ phớt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.20.00CN | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6307.90.30CN | - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.90.40CN | - - Khẩu trang phẫu thuật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Các loại đai an toàn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6307.90.61CN | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.90.69CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.90.70CN | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.90.80CN | - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6307.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6307.10-0000 | Khăn lau; SILVER KNOT SCRUBBER; HÀN QUỐC | 30/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-4074 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau; MÁY CHÀ SÀN ACRYLIC; HÀN QUỐC | 04/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2082 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau; MÁY CHÀ BÓNG BỌT; HÀN QUỐC | 04/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2086 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau; SILVER KNOT SCRUBBER; HÀN QUỐC | 27/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1958 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau; MÁY CHÀ SẠCH POGGLE; HÀN QUỐC | 27/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1960 | |
| Số 6307.10-0000 | Vải lau; CẦM LỚP CHÀ RỬA; HÀN QUỐC | 27/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1957 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau; Nước lau kính; | 06/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-434 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; Khăn lau quét DRY; NHẬT BẢN | 12/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4232 | |
| 6307.10-0000 | MIẾNG BỌT BIỂN CHÀ KIM LOẠI ; ; THÉP48% POLYESTER28% PU24% 9X10X1.3CM | 22/05/2015 | Phân loại mặt hàng 1-844 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau bát đĩa; Khăn lau bát đĩa đan tay; PR.CHNA | 16/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2587 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau bát đĩa; LƯỚI CHÀ POLYPROPYLENE; PR.CHNA | 20/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7022 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau; BN63-02368B | 29/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8087 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau;PN 150;PR.CHNA | 27/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9728 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; CR FLAT MOP | 22/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-3140 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; LAU NHÀ VELCRO; 14,5*49,5*78g | 12/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2958 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; CÂY LAU NHÀ TUFTING; 14.5*46*117g | 12/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2959 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; Cây lau nhà ướt; 70*340g | 12/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2948 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; DVM 60 MOP; 12*62*180g | 12/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2957 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; Cây lau nhà dây; 85CM*22sợi*310g | 10/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2884 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau; SUPER MILLENTEX | 27/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2681 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau; FINE MILLENTEX | 27/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2679 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau; SHINY MILLENTEX | 27/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2682 | |
| Số 6307.10-0000 | Khăn lau; ULTRA MILLENTEX | 27/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2680 | |
| HSK6307.10-0000 | Khăn trải sàn; TẤM WAVE;;;NHẬT BẢN | 03/03/2006 | Mục Phân loại Sản phẩm-106674 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau; | 03/07/2002 | Phân tích 47260-385 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau; Topstar; Polyester, polyamide | 02/07/2002 | Phân tích 47260-384 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau; CHẤT VỆ SINH QUANG HỌC (H/CA) | 02/07/2002 | Phân tích 47260-380 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau; MILTI CLEANER (BESTA-X) | 02/07/2002 | Phân tích 47260-382 | |
| 6307.10-0000 | Khăn lau sàn; Cây lau nhà; 15×45cm; Polyester, Nylon | 02/07/2002 | Phân tích 47260-383 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau; MEGUIAR'S G 2000; Polyester, polyamide | 02/07/2002 | Phân tích 47260-379 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau; MAGIC CLEANER; vải dệt kim; Polyesternylon;;; HÀN QUỐC | 23/04/2002 | Nhà phân tích 47260-236 | |
| 6307.10-0000 | Vải lau | 1989-06-23 | Cảm xúc22701-1876 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất6 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất6 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất6 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất6,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất6 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất6 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN6%
- RCEP Úc6%
- RCEP Trung Quốc6%
- RCEP Nhật Bản6,5%
- RCEP Hàn Quốc6%
- RCEP New Zealand6%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.