Mã HS: 6301.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6301
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6301.10.00CN | - Chăn điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịchiếc | |
| 6301.20.00CN | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6301.30.10CN | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6301.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6301.40.10CN | - - Vải không dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6301.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6301.90.10CN | - - Vải không dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6301.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.