Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 63.05

Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6305

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6305.10- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Mới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.10.11- - - Từ đayThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
- - Đã qua sử dụng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.10.21- - - Từ đayThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.10.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.20.00- Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.32.10- - - Từ vải không dệtThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.32.20- - - Dệt kim hoặc mócThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.32.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.33- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.33.10- - - Dệt kim hoặc mócThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.33.20- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.33.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.39.10- - - Từ vải không dệtThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.39.20- - - Dệt kim hoặc mócThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.90- Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6305.90.10- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.90.20- - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc
6305.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6305.32-0000Container trung gian linh hoạt; TÚI GEONIA DT-GEO; DB-1018/03/2021Phân loại mặt hàng 4-2250
6305.39-0000Túi vải dệt nhân tạo; TÚI KHÔNG DỆT (S); PR.CHNA04/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9895
6305.39-0000Túi vải dệt nhân tạo; TÚI LƯỚI (lưới cải bắp); VIỆT NAM15/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6407
6305.39-0000Túi vải nhân tạo; TÚI LƯỚI (lưới hành); VIỆT NAM15/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6408
6305.39-0000Túi đựng hàng hóa, làm từ vật liệu dệt nhân tạo; Túi đựng đệm TOSTERO, 4029232720/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8921
6305.39-0000Các mặt hàng dệt may khác; TÚI KHÔNG DỆT (GH69-24277A); HÀN QUỐC06/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7713
6305.39-0000Túi vải dệt nhân tạo; TÚI KHÔNG DỆT; PR.CHNA15/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6437
6305.39-0000Túi vải nhân tạo; Túi vải không dệt Electric mat; PR.CHNA14/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7916
6305.39-0000Túi vải dệt nhân tạo; TÚI MUA SẮM VẢI KHÔNG DỆT KOVEA; PR.CHNA21/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2664
6305.39-0000Túi đựng vật liệu dệt nhân tạo; TÚI MUA SẮM VẢI KHÔNG DỆT ANF; PR.CHNA21/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2663
6305.39-0000Túi loại dùng để đóng gói hàng hóa; TÚI QUÀ TẶNG; PR.CHNA15/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2497
6305.39-0000Túi đựng vật liệu dệt nhân tạo; TÚI CHĂN NUÔI; PR.CHNA25/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1862
6305.33-0000Túi dệt Polypropylene; Hàn Quốc30/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8766
6305.32-0000Container trung gian mềm; TÚI LƯỚI PE; VIỆT NAM13/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6858
6305.39-0000TÚI ĐẬU; TÚI ĐẬU-MÀU XANH DƯƠNG; 100*85*65CM05/09/2014Phân loại mặt hàng 3-1916
6305.39-0000Túi vải không dệt nhân tạo; túi vải không dệt cán màng (túi vải không dệt cán màng/losfarm); PR.CHNA21/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2826
6305.39-0000Túi vải không dệt nhân tạo; Túi vải không dệt LOTTE; TRUNG QUỐC15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2668
6305.39-0000Túi vải không dệt polypropylene; PR.CHNA10/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9260
Số 6305.39-0000Túi xách, vải không dệt25/05/2011Phân loại mặt hàng 2-1361
6305.10-0000Bao06/02/2003Phân tích 47260-0058
6305.39-0000Túi;TÚI MATERESS04/02/2003Phân tích 47260-0114
6305.10-0000Bao tải;60cm×40cm;Dùng cho đê;Sợi đay, hạt giống cỏ, vải không dệt;TRUNG QUỐC28/01/2002Phân tích 47260-106
6305.31-0000Bao07/05/1991Cảm xúc22701-1705
6305.39-0000Túi vải không dệt1988-10-29Cảm xúc22701-2669
6305.39-0000Túi xách, vải không dệt1988-10-29Cảm xúc22701-2699

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 63.05: Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng