Mã HS: 6212.10.19
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6212
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6212.10 | - Xu chiêng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6212.10.11CN | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6212.10.91CN | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6212.20.10CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.20.90CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6212.30.10CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.30.90CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6212.90.11CN | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.90.12CN | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6212.90.91CN | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.90.92CN | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6212.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6212.10-2000 | Brassieres of man-made fibres; balance sports bra; MBE5UB2250 | 15/05/2023 | Item Classification 4-12950 | |
| 6212.10-2000 | Brassieres of man-made fibers; LADIES UNDERWEAR BRA, SBB1803; PR.CHNA | 02/03/2016 | Item Classification 2-1974 | |
| 6212.10-2000 | Brassieres of man-made fibers : ABR-PHIL.R | 13/05/2014 | Item Classification 2-3229 | |
| 6212.10-2000 | Comfort Bra, 3086 | 04/11/2013 | Item Classification 1-2928 | |
| 6212.10-2000 | Mastectomy Bra, 3343 | 04/11/2013 | Item Classification 1-2929 | |
| 6212.10-2000 | Brassiere; PWBR-2C07T; INDONESIA | 19/11/2012 | Item Classification 2-8669 | |
| 6212.10-2000 | Brassiere, unassembled;SYTLE NO.175S;For making brassiere;Nylon · cutting parts 31ea,cotton cutting parts 1ea,accessories 7ea;KOREA | 01/11/2001 | Analysis 47260-7132 | |
| 6212.10-2000 | Brassiere, unassembled;NOUVELLE MARIEE;; For making brassiere; Nylon cutting parts 16ea, cotton cutting parts 4ea, accessories 19ea; ALTWELL, KOREA | 06/03/2001 | Analysis 47260-300 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.