Mã HS: 6203.42
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6203
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bộ com-lê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6203.11.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.12.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6203.19.11CN | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - - - Từ tơ tằm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6203.19.21CN | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.19.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6203.22 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6203.22.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.23.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6203.29.10CN | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6203.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - Áo jacket và áo blazer: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6203.31.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.32 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6203.32.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.33.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.39.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6203.41.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.42 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6203.42.10CN | - - - Quần yếm có dây đeo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.43.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6203.49.10CN | - - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6203.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6203.42-9000 | Quần ống rộng thẳng của W / Quần ống rộng thẳng của W | 22/05/2024 | Phân loại mặt hàng 1-332 | |
| 6203.42-1000 | Quần dài cotton (denim) cho bé trai; Quần denim siêu co giãn ôm vừa vặn cho trẻ em; 439851(13-02)/05121F031D | 17/11/2021 | Phân loại mặt hàng 4-8953 | |
| 6203.42-9000 | Quần dài cotton cho bé trai; CITA64G1; BANGLAD | 18/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11081 | |
| 6203.42-9000 | Quần short cotton cho bé trai; CITA64G2; BANGLAD | 18/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11080 | |
| 6203.42-1000 | Quần dài denim cho bé trai; Quần dài trẻ em Indigo Bank; IKTJ6S08; PR.CHNA | 20/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5172 | |
| 6203.42-9000 | Quần short cotton nam; Quần short STETECO NAM WB, 174543(62-01) 05376N207A; PR.CHNA | 24/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1839 | |
| 6203.42-9000 | Quần dài cotton cho bé trai; CETC422002; MYANMAR | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1551 | |
| 6203.42-9000 | Quần dài cotton cho bé trai; SITC3T31; MYANMAR | 12/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1039 | |
| 6203.42-9000 | Quần nam cotton; BOULDERING PT 1; VIỆT NAM | 19/06/2012 | Phân loại mặt hàng 2-4466 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.