Mã HS: 62.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6208.11.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6208.19.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6208.21 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6208.21.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6208.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6208.22.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6208.29.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6208.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6208.91 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6208.91.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6208.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6208.92.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6208.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6208.99.10CN | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6208.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6208.21-0000 | Bộ đồ ngủ cotton dành cho nữ; HIFL72431I; PR.CHNA | 24/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3912 | |
| 6208.21-0000 | Bộ đồ ngủ cotton cho bé gái; HIPP72411E; PR.CHNA | 12/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-998 | |
| 6208.22-2000 | Bộ đồ ngủ bằng sợi nhân tạo dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái; Bộ đồ ngủ dành cho phụ nữ; PR.CHNA | 02/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1966 | |
| Số 6208.91-0000 | Trang phục phụ nữ thường mặc trong nhà; WFLB1T01; PR.CHNA | 12/01/2012 | Phân loại mặt hàng 2-394 | |
| Số 6208.91-0000 | Quần áo phụ nữ thường mặc trong nhà; WFLB1T9062095; PR.CHNA | 05/01/2012 | Phân loại mặt hàng 2-148 | |
| Số 6208.91-0000 | Quần ngủ nữ | 02/09/2010 | Phân loại mặt hàng 2-1633 | |
| Số 6208.91-0000 | Quần ngủ nữ; WFNW0904 | 02/09/2010 | Phân loại mặt hàng 2-1634 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.