Mã HS: 62.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6201
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6201.20.10CN | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.30 | - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6201.30.10CN | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6201.40.10CN | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Từ tơ tằm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6201.90.11CN | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Từ ramie: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6201.90.21CN | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6201.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6201.40-1090 | Quần áo trẻ em trai làm từ sợi tổng hợp; ÁO LEN CÓ MŨ DỆT; HBBWJK009 | 13/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9260 | |
| 6201.93-1000 | Ⅰ. ÁO KHOÁC LÔNG VŨ NỮ: ①CFDBDU554F, ②CGDDU541F · Ⅱ. ÁO KHOÁC LÔNG VŨ NỮ: ③CGDDU401F · Ⅲ. ÁO KHOÁC UNI: ④CHDCT451U, ⑤FIDDU848U, ⑥CGDCT420U · Ⅳ. UNI DOWN: ⑦FIDDU851U, ⑧FIDDU861U, ⑨FIDDU457U, ⑩CHDDU409U, ⑪CHDDU410U, ⑫CHDDU411U, ⑬CHDDU511U, ⑭CHDDU543U, ⑮CHDDU551U, , ⑰CIDDU401U, ⑱CJDDU401U · Ⅴ. ÁO KHOÁC DOWN: ⑲CHDDU541U | 24/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9611 | |
| 6201.91-0000 | Quần áo nam bằng len; áo khoác đơn bằng len 18fw màu xám | 10/04/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1974 | |
| 6201.11-0000 | Áo khoác xe hơi nam và các mặt hàng tương tự bằng len, dệt; C. ÁO KHOÁC; FY-FAX4004-AO | 21/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-253 | |
| 6201.93-1000 | Áo ghi lê nam có đệm làm từ sợi tổng hợp; ÁO GIÓ CÓ SƯỞI UNISEX; PR.CHNA | 17/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-212 | |
| 6201.93-1000 | Quần áo nam dệt từ sợi tổng hợp, ÁO KHOÁC LÔNG VŨ NAM; N184MDW070(ORANG 030); HÀN QUỐC | 26/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5657 | |
| 6201.93-1000 | Quần áo nam làm từ sợi tổng hợp; ÁO LEN XUỐNG, FPJ1505; PR.CHNA | 23/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10056 | |
| 6201.93-1000 | Quần áo nam làm từ sợi tổng hợp; DMPLU-UG1503; PR.CHNA | 22/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8156 | |
| 6201.93-1000 | Quần áo nam làm từ sợi tổng hợp; Mã số kiểu dáng DMPLU-UF1402; PR.CHNA | 27/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7165 | |
| 6201.11-0000 | Áo khoác len; Áo khoác thủ công chưa khâu; HÀN QUỐC | 26/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5878 | |
| 6201.93-1000 | Quần áo nam làm từ sợi tổng hợp; REWMJKW13311 | 15/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3319 | |
| 6201.93-1000 | Quần áo nam làm từ sợi tổng hợp; REWMJKW13310 | 13/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3230 | |
| Số 6201.93-1000 | Áo ghi lê đệm nam (áo vest); LAKE VEST; PR.CHNA | 02/12/2008 | 1563 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.