Mã HS: 6105.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6105
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6105.10.00CN | - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6105.20.10CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6105.20.20CN | - - Từ sợi tái tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6105.90.00CN | - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai làm từ sợi tổng hợp, đan hoặc móc.; ĐỒ THỂ THAO NAM | 28/08/2024 | Phân loại mặt hàng 4-5786 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai làm từ sợi tổng hợp, đan hoặc móc; ĐỒ THỂ THAO NAM | 28/08/2024 | Phân loại mặt hàng 4-5785 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam làm từ sợi tổng hợp, đan; DMM19241 | 06/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12383 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam sợi tổng hợp, dệt kim; ZAX4TU1302; VIỆT NAM | 26/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7207 | |
| 6105.20-1000 | AF3MT-660 ; VIỆT NAM | 09/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4228 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam làm từ sợi tổng hợp, đan hoặc móc; ÁO PHÔNG CÓ KHÓA KÉO NAM; TSW6002; VIỆT NAM | 12/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12789 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam làm từ sợi tổng hợp, đan; Áo phông nửa khóa kéo màu N-fleece; VIỆT NAM | 24/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10094 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; Áo phông N-Fleece ZanST khóa kéo nửa; VIỆT NAM | 24/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10096 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam sợi tổng hợp; VIỆT NAM | 19/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4478 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam làm từ sợi tổng hợp, đan; ÁO NAM (đan), 7515401006 | 11/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3101 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam sợi tổng hợp, dệt kim; 1214OZ401 ; VIỆT NAM | 06/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1366 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; NAM MÙA XUÂN ZIP T;1215-OZ104 (o/đỏ); VIỆT NAM | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-605 | |
| 6105.20-1000(①), 6103.43-0000(②) | ① Áo sơ mi nam, đan; VIỆT NAM · ② Quần short nam, đan; VIỆT NAM | 22/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6258 | |
| 6105.20-1000 | Áo sơ mi nam sợi tổng hợp, dệt kim; MERINA1; VIỆT NAM | 19/06/2012 | Phân loại mặt hàng 2-4462 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.